Connect with us

tiếng Hàn → tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Trình dịch AI

Dịch văn bản từ tiếng Hàn sang tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ngay lập tức bằng AI.

0 / 1,000 từ (khoảng 1-2 trang)

Câu hỏi thường gặp

Hướng dẫn thực tế khi dịch từ tiếng Hàn sang tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Hãy dùng công cụ ở trên để tạo bản dịch nháp nhanh, sau đó tham khảo các lưu ý và cụm từ thông dụng bên dưới để giữ đúng ý và giúp câu văn tự nhiên bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

So sánh nhanh tiếng Hàn và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

tiếng Hàn tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Hệ chữ viết Kore · 한글 Latn · ç ğ ı İ ö ş ü
Trật tự từ thường gặp SOV SOV
Khoảng cách giữa các từ 안녕 · 세상 merhaba · dünya
Cách thể hiện sự lịch sự 해요체 · 합니다체 · 높임말 sen · siz

Từ và cụm từ thông dụng bằng tiếng Hàn và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

Đây là những cách nói hữu ích hằng ngày với sắc thái trung tính hoặc lịch sự. Cách diễn đạt có thể thay đổi theo quốc gia, tình huống và mức độ trang trọng.

tiếng Hàn tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
안녕하세요 Merhaba
좋은 아침입니다 Günaydın
좋은 저녁입니다 İyi akşamlar
안녕히 가세요 Hoşça kalın
부탁드립니다 Lütfen
감사합니다 Teşekkür ederim
천만에요 Rica ederim
실례합니다 Affedersiniz
죄송합니다 Üzgünüm
어떻게 지내세요? Nasılsınız?
잘 지내요, 감사합니다 İyiyim, teşekkür ederim
Evet
아니요 Hayır
아마도요 Belki
이해하지 못했어요 Anlamıyorum
다시 말씀해 주시겠어요? Lütfen tekrar eder misiniz?
영어를 하세요? İngilizce konuşuyor musunuz?
도움이 필요해요 Yardıma ihtiyacım var
도와주실 수 있나요? Bana yardım edebilir misiniz?
화장실이 어디예요? Tuvalet nerede?
…은/는 어디예요? …nerede?
이것은 얼마예요? Bu ne kadar?
지금 몇 시예요? Saat kaç?
제 이름은 …입니다 Benim adım…
만나서 반갑습니다 Tanıştığımıza memnun oldum

Trước khi sử dụng bản dịch tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

  1. Đọc toàn bộ bản dịch để kiểm tra ý nghĩa thay vì chỉ xem từng từ riêng lẻ.
  2. Đảm bảo câu văn tự nhiên bằng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và không sao chép máy móc trật tự từ của bản gốc.
  3. Kiểm tra lại tên, số, ngày tháng, đơn vị đo, liên kết và thuật ngữ sản phẩm.
  4. Với văn bản pháp lý, y tế, tài chính hoặc chuẩn bị xuất bản, hãy nhờ người có chuyên môn sử dụng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ duyệt lần cuối.