Connect with us

tiếng Hàn → tiếng Ả Rập Trình dịch AI

Dịch văn bản từ tiếng Hàn sang tiếng Ả Rập ngay lập tức bằng AI.

0 / 1,000 từ (khoảng 1-2 trang)

Câu hỏi thường gặp

Hướng dẫn thực tế khi dịch từ tiếng Hàn sang tiếng Ả Rập

Hãy dùng công cụ ở trên để tạo bản dịch nháp nhanh, sau đó tham khảo các lưu ý và cụm từ thông dụng bên dưới để giữ đúng ý và giúp câu văn tự nhiên bằng tiếng Ả Rập.

So sánh nhanh tiếng Hàn và tiếng Ả Rập

tiếng Hàn tiếng Ả Rập
Hệ chữ viết Kore · 한글 Arab · العربية
Trật tự từ thường gặp SOV VSO / SVO
Khoảng cách giữa các từ 안녕 · 세상 مرحبًا · بالعالم
Cách thể hiện sự lịch sự 해요체 · 합니다체 · 높임말 الفصحى · اللهجات

Từ và cụm từ thông dụng bằng tiếng Hàn và tiếng Ả Rập

Đây là những cách nói hữu ích hằng ngày với sắc thái trung tính hoặc lịch sự. Cách diễn đạt có thể thay đổi theo quốc gia, tình huống và mức độ trang trọng.

tiếng Hàn tiếng Ả Rập
안녕하세요 مرحبًا
좋은 아침입니다 صباح الخير
좋은 저녁입니다 مساء الخير
안녕히 가세요 إلى اللقاء
부탁드립니다 من فضلك
감사합니다 شكرًا
천만에요 على الرحب والسعة
실례합니다 عذرًا
죄송합니다 أنا آسف / آسفة
어떻게 지내세요? كيف حالك؟
잘 지내요, 감사합니다 أنا بخير، شكرًا
نعم
아니요 لا
아마도요 ربما
이해하지 못했어요 لا أفهم
다시 말씀해 주시겠어요? هل يمكنك أن تكرر ذلك من فضلك؟
영어를 하세요? هل تتحدث الإنجليزية؟
도움이 필요해요 أحتاج إلى مساعدة
도와주실 수 있나요? هل يمكنك مساعدتي؟
화장실이 어디예요? أين دورة المياه؟
…은/는 어디예요? أين…؟
이것은 얼마예요? كم سعر هذا؟
지금 몇 시예요? كم الساعة؟
제 이름은 …입니다 اسمي…
만나서 반갑습니다 تشرفت بمعرفتك

Trước khi sử dụng bản dịch tiếng Ả Rập

  1. Đọc toàn bộ bản dịch để kiểm tra ý nghĩa thay vì chỉ xem từng từ riêng lẻ.
  2. Đảm bảo câu văn tự nhiên bằng tiếng Ả Rập và không sao chép máy móc trật tự từ của bản gốc.
  3. Kiểm tra lại tên, số, ngày tháng, đơn vị đo, liên kết và thuật ngữ sản phẩm.
  4. Với văn bản pháp lý, y tế, tài chính hoặc chuẩn bị xuất bản, hãy nhờ người có chuyên môn sử dụng tiếng Ả Rập duyệt lần cuối.