Connect with us

tiếng Hindi → tiếng Đức Trình dịch AI

Dịch văn bản từ tiếng Hindi sang tiếng Đức ngay lập tức bằng AI.

0 / 1,000 từ (khoảng 1-2 trang)

Câu hỏi thường gặp

Hướng dẫn thực tế khi dịch từ tiếng Hindi sang tiếng Đức

Hãy dùng công cụ ở trên để tạo bản dịch nháp nhanh, sau đó tham khảo các lưu ý và cụm từ thông dụng bên dưới để giữ đúng ý và giúp câu văn tự nhiên bằng tiếng Đức.

So sánh nhanh tiếng Hindi và tiếng Đức

tiếng Hindi tiếng Đức
Hệ chữ viết Deva · हिन्दी Latn · ä ö ü ß
Trật tự từ thường gặp SOV V2 / SOV
Khoảng cách giữa các từ नमस्ते · दुनिया hallo · Welt
Cách thể hiện sự lịch sự तू · तुम · आप du · Sie

Từ và cụm từ thông dụng bằng tiếng Hindi và tiếng Đức

Đây là những cách nói hữu ích hằng ngày với sắc thái trung tính hoặc lịch sự. Cách diễn đạt có thể thay đổi theo quốc gia, tình huống và mức độ trang trọng.

tiếng Hindi tiếng Đức
नमस्ते Guten Tag
सुप्रभात Guten Morgen
शुभ संध्या Guten Abend
अलविदा Auf Wiedersehen
कृपया Bitte
धन्यवाद Danke
आपका स्वागत है Gern geschehen
क्षमा कीजिए Entschuldigen Sie
मुझे खेद है Es tut mir leid
आप कैसे हैं? Wie geht es Ihnen?
मैं ठीक हूँ, धन्यवाद Mir geht es gut, danke
हाँ Ja
नहीं Nein
शायद Vielleicht
मैं समझा / समझी नहीं Ich verstehe nicht
क्या आप कृपया दोहरा सकते हैं? Könnten Sie das bitte wiederholen?
क्या आप अंग्रेज़ी बोलते हैं? Sprechen Sie Englisch?
मुझे मदद चाहिए Ich brauche Hilfe
क्या आप मेरी मदद कर सकते हैं? Können Sie mir helfen?
शौचालय कहाँ है? Wo ist die Toilette?
…कहाँ है? Wo ist…?
यह कितने का है? Wie viel kostet das?
कितने बजे हैं? Wie spät ist es?
मेरा नाम…है Ich heiße…
आपसे मिलकर खुशी हुई Schön, Sie kennenzulernen

Trước khi sử dụng bản dịch tiếng Đức

  1. Đọc toàn bộ bản dịch để kiểm tra ý nghĩa thay vì chỉ xem từng từ riêng lẻ.
  2. Đảm bảo câu văn tự nhiên bằng tiếng Đức và không sao chép máy móc trật tự từ của bản gốc.
  3. Kiểm tra lại tên, số, ngày tháng, đơn vị đo, liên kết và thuật ngữ sản phẩm.
  4. Với văn bản pháp lý, y tế, tài chính hoặc chuẩn bị xuất bản, hãy nhờ người có chuyên môn sử dụng tiếng Đức duyệt lần cuối.